Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cẳng tay Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay. căng thẳng Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ. canh Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn. cạnh Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học. cành Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây. cánh Tay người, trừ phần bàn tay ra. cảnh Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi. cảnh báo Báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra. cánh bèo Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi. cảnh bị Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân. canh cánh Vương vấn, không quên đi được. cánh đồng Khoảng ruộng rộng bao la. canh gà Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm. canh gác Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. cảnh giác Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian. cánh hồng Cánh chim hồng. cảnh quan Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh. cảnh sắc Cảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm. cánh sinh Quyết sống. canh tác Làm công việc nông nghiệp. cánh tay Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay. cảnh tỉnh Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa. cạnh tranh Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau. cảnh tượng Cảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.