Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cẳng tay
Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.
căng thẳng
Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.
canh
Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
cạnh
Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học.
cành
Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.
cánh
Tay người, trừ phần bàn tay ra.
cảnh
Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.
cảnh báo
Báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.
cánh bèo
Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi.
cảnh bị
Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.
canh cánh
Vương vấn, không quên đi được.
cánh đồng
Khoảng ruộng rộng bao la.
canh gà
Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.
canh gác
Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
cảnh giác
Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.
cánh hồng
Cánh chim hồng.
cảnh quan
Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.
cảnh sắc
Cảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.
cánh sinh
Quyết sống.
canh tác
Làm công việc nông nghiệp.
cánh tay
Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.
cảnh tỉnh
Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.
cạnh tranh
Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.
cảnh tượng
Cảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.