Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

danh phận Danh hiệu và chức phận. danh sách Bản kê tên người. danh tiếng Tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và khen ngợi. danh tính Tên và họ, lai lịch. danh từ Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ. danh vọng Địa vị cao được người ta tôn trọng. dao Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén... dạo Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức. dao động Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng. dao găm Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ. dập Làm cho hết, cho không còn nữa. dập dìu Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui. dạt Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào. dắt Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình. dát Làm mỏng kim loại bằng sức dập. dạt dào Tràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục. dấu Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ. dâu Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm. dầu Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy,... dẫu Dù, cho dù (dùng để nêu một điều trái với điều nói sau). dầu ăn Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống. dấu ba chấm Là một kí tự gồm ba kí tự chấm ("....…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức... dấu câu Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc. dấu chấm Dấu. dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.