Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
danh phận
Danh hiệu và chức phận.
danh sách
Bản kê tên người.
danh tiếng
Tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến và khen ngợi.
danh tính
Tên và họ, lai lịch.
danh từ
Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.
danh vọng
Địa vị cao được người ta tôn trọng.
dao
Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
dạo
Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
dao động
Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
dao găm
Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.
dập
Làm cho hết, cho không còn nữa.
dập dìu
Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.
dạt
Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào.
dắt
Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
dát
Làm mỏng kim loại bằng sức dập.
dạt dào
Tràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.
dấu
Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.
dâu
Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
dầu
Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy,...
dẫu
Dù, cho dù (dùng để nêu một điều trái với điều nói sau).
dầu ăn
Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống.
dấu ba chấm
Là một kí tự gồm ba kí tự chấm ("....…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức...
dấu câu
Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.
dấu chấm
Dấu. dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.