Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dì
Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).
dị
Kì cục.
di chuyển
Dời đi nơi khác.
di dân
Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.
dị nghị
Bàn tán với ý chê trách, phản đối.
dĩ nhiên
^((xem từ nguyên 1)) Tất nhiên phải thế thôi.
di sản
Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
di tích
Dấu vết từ trước để lại.
dị tính
Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
di truyền
Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
di vật
Đồ vật người chết để lại.
dịch
Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.
dịch bệnh
Bệnh gây thành dịch.
dịch vụ
Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.
diêm
Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
diễn
Xảy ra và tiến triển.
diện
Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.
diễn đạt
Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.
diện mạo
Bộ mặt, vẻ mặt con người.
diễn nghĩa
Dựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc)
diễn ra
Chỉ những sự kiện đang xảy ra.
diễn tả
Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.
diện tích
Bề mặt của ruộng, đất.
diệp
Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.