Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

dì Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam). dị Kì cục. di chuyển Dời đi nơi khác. di dân Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống. dị nghị Bàn tán với ý chê trách, phản đối. dĩ nhiên ^((xem từ nguyên 1)) Tất nhiên phải thế thôi. di sản Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại. di tích Dấu vết từ trước để lại. dị tính Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích). di truyền Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu. di vật Đồ vật người chết để lại. dịch Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải. dịch bệnh Bệnh gây thành dịch. dịch vụ Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công. diêm Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. diễn Xảy ra và tiến triển. diện Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động. diễn đạt Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó. diện mạo Bộ mặt, vẻ mặt con người. diễn nghĩa Dựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc) diễn ra Chỉ những sự kiện đang xảy ra. diễn tả Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ. diện tích Bề mặt của ruộng, đất. diệp Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.