Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

diệt Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt). diệt trừ Diệt hết để không còn tác hại nữa. diệt vong Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt. diều Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. diễu Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy. diệu Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu. diều hâu Chim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm mồi dưới đất. dìm Ấn xuống dưới nước. dính Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. dinh Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ). dinh dưỡng Chất dinh dưỡng nói tắt. dinh thự Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ. dịp Lúc thuận lợi cho việc gì. dịu Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. dìu Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi. dịu dàng Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu. dìu dắt Giúp cho tiến bộ lên dần. dịu hiền Dịu dàng và hiền hậu. dịu nhẹ Thoải mái, không gò bó. dơ Trơ, không biết hổ thẹn là gì. dỡ Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu. dỗ Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình. dò Soát lại xem có lỗi gì không. dở Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.