Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
diệt
Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt).
diệt trừ
Diệt hết để không còn tác hại nữa.
diệt vong
Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
diều
Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao.
diễu
Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy.
diệu
Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
diều hâu
Chim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm mồi dưới đất.
dìm
Ấn xuống dưới nước.
dính
Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
dinh
Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ).
dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng nói tắt.
dinh thự
Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.
dịp
Lúc thuận lợi cho việc gì.
dịu
Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu.
dìu
Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.
dịu dàng
Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.
dìu dắt
Giúp cho tiến bộ lên dần.
dịu hiền
Dịu dàng và hiền hậu.
dịu nhẹ
Thoải mái, không gò bó.
dơ
Trơ, không biết hổ thẹn là gì.
dỡ
Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.
dỗ
Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.
dò
Soát lại xem có lỗi gì không.
dở
Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.