Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gian xảo Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo. giằng Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc. giảng Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu. giáng Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn. giăng Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. giang Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc. giảng hòa Ngừng việc tranh giành nhau. giang sơn Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. giành Chiếm lấy bằng sức mạnh. giành lấy Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi. giáo Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm. giao Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau. giao chiến Nói quân đội hai bên đánh nhau. giáo chủ Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo. giao dịch Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc) giao diện Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài. giáo dục Dạy bảo. giáo dục học Khoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy. giao hòa Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của giao hoà. giao hoán Trao đổi. giáo học Giáo viên tiểu học thời Pháp thuộc. giao liên Người làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch. giao phó Gửi và nhờ trông nom săn sóc. giao thiệp Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.