Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gian xảo
Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
giằng
Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.
giảng
Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
giăng
Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
giảng hòa
Ngừng việc tranh giành nhau.
giang sơn
Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.
giành
Chiếm lấy bằng sức mạnh.
giành lấy
Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
giáo
Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.
giao
Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
giao chiến
Nói quân đội hai bên đánh nhau.
giáo chủ
Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.
giao dịch
Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)
giao diện
Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
giáo dục
Dạy bảo.
giáo dục học
Khoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy.
giao hòa
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của giao hoà.
giao hoán
Trao đổi.
giáo học
Giáo viên tiểu học thời Pháp thuộc.
giao liên
Người làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.
giao phó
Gửi và nhờ trông nom săn sóc.
giao thiệp
Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.