Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giao thoa Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu... giao thông Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở. giao thương Động từ chỉ hành động mua và bán. giao tiếp Tiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin. giáo viên Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương. giáp Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận. giập Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép. giáp ranh Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát. giáp xác Động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng. giặt Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng. giật Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. giặt giũ Giặt (nói khái quát). giật mình Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra. giàu Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có. giậu Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn. giấu Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. giàu có Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát). giấu giếm Giấu nói chung (thường là những điều không tốt). giấu kín Giấu đi một cách bí mật. giàu sang Có của và sang trọng. giấy Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dí... giãy Cựa quậy mạnh. giày Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. giây Rớt vào làm cho bẩn.