Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giao thoa
Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu...
giao thông
Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.
giao thương
Động từ chỉ hành động mua và bán.
giao tiếp
Tiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.
giáo viên
Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.
giáp
Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.
giập
Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
giáp ranh
Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.
giáp xác
Động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.
giặt
Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
giật
Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
giặt giũ
Giặt (nói khái quát).
giật mình
Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.
giàu
Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.
giậu
Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
giấu
Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.
giàu có
Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).
giấu giếm
Giấu nói chung (thường là những điều không tốt).
giấu kín
Giấu đi một cách bí mật.
giàu sang
Có của và sang trọng.
giấy
Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dí...
giãy
Cựa quậy mạnh.
giày
Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.
giây
Rớt vào làm cho bẩn.