Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hiu quạnh
Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.
hở
Không được kín.
hò
Cất lên câu.
hổ
Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.
hô
Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v...
hộ
Giúp đỡ.
hờ
Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự.
hồ
Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
họ
Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.
hố
Lỗ sâu và rộng trên mặt đất.
hơ
Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.
ho
Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.
hồ dễ
Đâu có dễ dàng.
hồ đồ
Lơ mơ không rõ.
họ hàng
Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).
hô hấp
Quá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.
hồ khẩu
Nuôi miệng.
hổ thẹn
Tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).
hồ tiêu
Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.
hỗ trợ
Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
hòa
Dạng viết khác của hoà.
họa
Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại.
hỏa
Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
hóa
Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.