Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hiu quạnh Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn. hở Không được kín. hò Cất lên câu. hổ Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen. hô Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v... hộ Giúp đỡ. hờ Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự. hồ Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt. họ Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu. hố Lỗ sâu và rộng trên mặt đất. hơ Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên. ho Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng. hồ dễ Đâu có dễ dàng. hồ đồ Lơ mơ không rõ. họ hàng Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). hô hấp Quá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật. hồ khẩu Nuôi miệng. hổ thẹn Tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát). hồ tiêu Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị. hỗ trợ Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào. hòa Dạng viết khác của hoà. họa Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại. hỏa Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y. hóa Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.