Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

la Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức. lá Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây. là Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng. lạ Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen. lả Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. lã Nước lã, nước chưa đun sôi. lá bài Quân của bài lá. la bàn Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng. la cà Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. la đà Lảo đảo, choáng váng vì say rượu. la hét La rất to (nói khái quát). lá sen Lần lót chung quanh cổ áo cánh. lả tả Tản mát, rời rạc. lạ thường Khác thường đến mức phải ngạc nhiên. lác Có con ngươi lệch về một bên. lạc Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại. lắc Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục. lác đác Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi. lạc hậu Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. lạc hướng Bị mất phương hướng, bị lạc. lạc lõng Không ăn khớp với toàn bộ. lắc lư Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ. lạc nghiệp Vui vẻ làm ăn. lạc quan Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.