Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
la
Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.
lá
Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
là
Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.
lạ
Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
lả
Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
lã
Nước lã, nước chưa đun sôi.
lá bài
Quân của bài lá.
la bàn
Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.
la cà
Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
la đà
Lảo đảo, choáng váng vì say rượu.
la hét
La rất to (nói khái quát).
lá sen
Lần lót chung quanh cổ áo cánh.
lả tả
Tản mát, rời rạc.
lạ thường
Khác thường đến mức phải ngạc nhiên.
lác
Có con ngươi lệch về một bên.
lạc
Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
lắc
Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
lác đác
Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.
lạc hậu
Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
lạc hướng
Bị mất phương hướng, bị lạc.
lạc lõng
Không ăn khớp với toàn bộ.
lắc lư
Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.
lạc nghiệp
Vui vẻ làm ăn.
lạc quan
Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.