Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mả
Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín.
má
Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
mã
Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
mạ
Như mẹ.
ma
Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
mà
Liên từ biểu thị sự không hợp lí.
mà cả
Đòi hỏi và suy hơn tính thiệt khi làm việc gì.
má hồng
Má đỏ.
mà lại
Liên từ chỉ một ý trái ngược.
ma quỷ
Ma và quỷ (nói khái quát).
mà thôi
Chỉ có thế, không hơn.
ma trận
Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.
mạc
Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.
mặc
Tùy người ta.
mắc
Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.
mác
Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
mặc dù
Tuy rằng.
mặc kệ
Không thèm để ý đến (thtục).
mắc kẹt
Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được.
mắc phải
Chẳng may mà gặp.
mắc xương
Hóc xương.
mạch
Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
mách
Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
mạch dừng
Đường khe trong vách.