Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mang mang Hỗn độn, không rõ. măng non Từ chỉ thiếu nhi. mang ơn Chịu ơn người khác. mang tiếng Có danh nghĩa là gì. mãnh Người chưa có vợ con mà đã chết. manh Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh. mảnh Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền. mánh Cách làm khôn khéo, có khi gian dối, để đạt được điều mình muốn. mạnh Khoẻ, không đau yếu. mành Thuyền buồm lớn. mạnh dạn Táo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh. mảnh khảnh Gầy và cao. mạnh khỏe Khỏe mạnh, không đau ốm. mãnh liệt Mạnh mẽ và dữ dội. mạnh mẽ Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao. mạo Làm giả. mào Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật. mát Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. mật Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công. mạt Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất. mất Chẳng còn có nữa. mặt Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật. mặt bằng Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh. mặt bên Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.