Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mang mang
Hỗn độn, không rõ.
măng non
Từ chỉ thiếu nhi.
mang ơn
Chịu ơn người khác.
mang tiếng
Có danh nghĩa là gì.
mãnh
Người chưa có vợ con mà đã chết.
manh
Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
mảnh
Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.
mánh
Cách làm khôn khéo, có khi gian dối, để đạt được điều mình muốn.
mạnh
Khoẻ, không đau yếu.
mành
Thuyền buồm lớn.
mạnh dạn
Táo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh.
mảnh khảnh
Gầy và cao.
mạnh khỏe
Khỏe mạnh, không đau ốm.
mãnh liệt
Mạnh mẽ và dữ dội.
mạnh mẽ
Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.
mạo
Làm giả.
mào
Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.
mát
Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
mật
Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
mạt
Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.
mất
Chẳng còn có nữa.
mặt
Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.
mặt bằng
Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.
mặt bên
Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.