Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mẹt
Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông.
mét
Đơn vị cơ bản đo độ dài.
mệt mỏi
Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.
mệt nhọc
Mệt nói chung.
mét vuông
Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².
mếu
Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc.
mì
Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
mi
Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc.
mị
Yêu mến, nịnh hót, lấy nhan sắc và lời nói làm người ta mê.
mì tôm
Mì ăn liền, chỉ cần ngâm nước sôi là ăn được.
mỉa
Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức.
mía
Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông...
mỉa mai
Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.
mích
Đối nghịch ý ai.
miền
Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
miễn
Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
miễn cưỡng
Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
miền ngược
Vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
miệng
Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
miếng
Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.
miệng lưỡi
Nói người ăn nói lém lỉnh.
miệng lưỡi thế gian
Tin đồn.
miệt mài
Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.
miêu
Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.