Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mẹt Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông. mét Đơn vị cơ bản đo độ dài. mệt mỏi Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa. mệt nhọc Mệt nói chung. mét vuông Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m². mếu Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc. mì Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây. mi Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc. mị Yêu mến, nịnh hót, lấy nhan sắc và lời nói làm người ta mê. mì tôm Mì ăn liền, chỉ cần ngâm nước sôi là ăn được. mỉa Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức. mía Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông... mỉa mai Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu. mích Đối nghịch ý ai. miền Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý. miễn Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. miễn cưỡng Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì. miền ngược Vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi. miệng Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói. miếng Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng. miệng lưỡi Nói người ăn nói lém lỉnh. miệng lưỡi thế gian Tin đồn. miệt mài Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra. miêu Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.