Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quai
Đánh bằng một quả đấm (thtục).
quái
Lạ lùng.
quai bị
Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.
quẫn
Mất trí sáng suốt.
quấn
Quyến luyến không rời.
quận
Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ.
quan
Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
quân
Lá bài hay con cờ.
quắn
Rất quăn.
quán
Nhà bán cơm bữa, bán nước và quà bánh hay chứa trọ khách đi đường, tiệm giải khát hay hiệu ăn.
quản
E ngại.
quần
Nói tắt của quần vợt.
quần áo
Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).
quan chức
Người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.
quần chúng
Nhân dân đông đảo.
quân cờ
Mỗi quân dùng để chơi cờ, như quân tướng, quân xe, quân mã.
quần đảo
Vày vò cho nát.
quan điểm
Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.
quân đội
Tổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
quan hệ
Liên hệ.
quan hệ họ hàng
Mối quan hệ giữa những người cùng dòng họ.
quan họ
Dân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.
quan lại
Quan nói chung.
quân lệnh
Mệnh lệnh của quân đội.