Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quai Đánh bằng một quả đấm (thtục). quái Lạ lùng. quai bị Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai. quẫn Mất trí sáng suốt. quấn Quyến luyến không rời. quận Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ. quan Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân. quân Lá bài hay con cờ. quắn Rất quăn. quán Nhà bán cơm bữa, bán nước và quà bánh hay chứa trọ khách đi đường, tiệm giải khát hay hiệu ăn. quản E ngại. quần Nói tắt của quần vợt. quần áo Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát). quan chức Người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước. quần chúng Nhân dân đông đảo. quân cờ Mỗi quân dùng để chơi cờ, như quân tướng, quân xe, quân mã. quần đảo Vày vò cho nát. quan điểm Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó. quân đội Tổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền. quan hệ Liên hệ. quan hệ họ hàng Mối quan hệ giữa những người cùng dòng họ. quan họ Dân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối. quan lại Quan nói chung. quân lệnh Mệnh lệnh của quân đội.