Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tả
Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
tá
Tạo ra cái cớ để vin vào.
tạ
Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.
ta
Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
tà
Ma quỷ làm hại người.
tả cảnh
Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.
ta đây
Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.
ta hồ
Phiêu bạt mông lung.
tả ngạn
Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.
tả tình
Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
tả tơi
Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa.
tắc
Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.
tác
Kêu.
tạc
Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.
tấc
Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ).
tác dụng
Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
tác động
Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.
tác giả
Người làm ra một sản phẩm nào đó.
tác hại
Gây ra điều hại đáng kể.
tác hợp
Xe duyên đôi lứa thành vợ chồng.
tấc lòng
Lòng, tấm lòng.
tác nhân
Nhân tố gây ra một tác động nào đó.
tác thành
Làm cho nên việc.
tấc vàng
Tấc lòng bền vững như vàng.