Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tiệm
Cửa hàng.
tiêm
Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì.
tiềm ẩn
Ngầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài.
tiềm năng
Khả năng, năng lực tiềm tàng.
tiên
Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.
tiền
Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán.
tiến
Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
tiện
Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
tiễn
Đưa, từ giã người ra đi.
tiền bạc
Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát).
tiến bộ
Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.
tiên cảnh
1. Chỗ tiên ở.
tiên chỉ
Người có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.
tiền công
Khoản tiền nhận được sau khi lao động.
tiền của
Tiền bạc và của cải nói chung.
tiền đồ
Con đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.
tiến hành
Làm, được thực hiện.
tiền lẻ
Số tiền thuộc số lẻ, không phải số chẵn.
tiện nghi
Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.
tiên nhân
Ông cha, tổ tiên.
tiền nong
Tiền nói chung.
tiên ông
Ông tiên.
tiền phong
Đi trước dẫn đường.
tiên phong
Đi đầu ra mặt trận.