Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tiết
Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.
tiết kiệm
Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.
tiết lộ
Để cho người khác biết một việc phải giữ kín.
tiều
Người đốn củi trên rừng.
tiểu
Tiểu tiện.
tiêu
Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.
tiêu biểu
Cái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.
tiêu chuẩn
Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.
tiêu cực
Không có tác dụng xây dựng, trái với tích cực.
tiêu diệt
Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).
tiêu đề
Đề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.
tiêu điều
Xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.
tiêu hao
Làm cho hao mòn dần, mất dần.
tiêu hóa
Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
tiểu học
Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.
tiểu nhân
Người bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt.
tiêu pha
Tiêu tiền nói chung.
tiêu tan
Làm tan đi mất; tan đi mất.
tiêu thụ
Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
tiều tụy
Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
tiêu xài
Tiêu tiền nói chung.
tím
Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.
tim
Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
tìm
Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).