Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tiết Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn. tiết kiệm Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt. tiết lộ Để cho người khác biết một việc phải giữ kín. tiều Người đốn củi trên rừng. tiểu Tiểu tiện. tiêu Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối. tiêu biểu Cái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm. tiêu chuẩn Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá. tiêu cực Không có tác dụng xây dựng, trái với tích cực. tiêu diệt Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn). tiêu đề Đề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết. tiêu điều Xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ. tiêu hao Làm cho hao mòn dần, mất dần. tiêu hóa Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật. tiểu học Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm. tiểu nhân Người bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt. tiêu pha Tiêu tiền nói chung. tiêu tan Làm tan đi mất; tan đi mất. tiêu thụ Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá). tiều tụy Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại. tiêu xài Tiêu tiền nói chung. tím Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê. tim Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu. tìm Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).