Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
triển lãm
Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
triền miên
Kéo dài một cách nặng nề, có hại.
triều
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
triệu
Gọi đến.
triều đại
Thời trị vì của một ông vua hay một vị vua.
triều đình
Nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.
trình
Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
trình bày
Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
trình diễn
Đưa ra diễn trước công chúng.
trình độ
Mức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
trinh thám
Dò xét, thám thính.
trịnh trọng
Có vẻ oai nghiêm, trang trọng.
trình tự
Cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học.
trĩu
Sa xuống vì nặng quá.
trìu mến
Âu yếm quấn quýt.
trơ
Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.
trở
Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải.
tro
Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.
trớ
Nói trẻ con nôn sữa ra.
trò
Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.
trổ
Đào, khoét.
trò chơi
Cuộc vui để giải trí.
trò chuyện
Nói chuyện với nhau một cách thân mật.