Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

triền Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn. triển lãm Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem. triền miên Kéo dài một cách nặng nề, có hại. triều "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt. triệu Gọi đến. triều đại Thời trị vì của một ông vua hay một vị vua. triều đình Nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ. trình Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét. trình bày Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu. trình diễn Đưa ra diễn trước công chúng. trình độ Mức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc... trinh thám Dò xét, thám thính. trịnh trọng Có vẻ oai nghiêm, trang trọng. trình tự Cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. trĩu Sa xuống vì nặng quá. trìu mến Âu yếm quấn quýt. trơ Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài. trở Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải. tro Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. trớ Nói trẻ con nôn sữa ra. trò Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui. trổ Đào, khoét. trò chơi Cuộc vui để giải trí. trò chuyện Nói chuyện với nhau một cách thân mật.