Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tạt
Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.
tất
Hết, chấm dứt.
tát
Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.
tắt
Thôi cháy.
tất cả
Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.
tất nhiên
Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.
tật xấu
Chỉ một thói quen xấu.
tất yếu
Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.
tấu
Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem.
tậu
Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ.
tàu
Phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc.
tẩu
Chạy trốn.
tàu bè
Tàu chạy dưới nước nói chung.
tẩu mã
Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.
tàu thủy
Tàu chạy trên mặt nước.
tàu thuyền
Tàu chạy dưới nước nói chung.
tày
Không nhọn.
tây
Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
tẩy
Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.
tay
Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.
tay áo
Phần của áo che cánh tay.
tay ba
Ba người với nhau, ba đơn vị.
tây bắc
Ở giữa phương Tây và phương Bắc.
tay chân
Người hầu hạ tin cẩn (cũ).