Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tạt Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng. tất Hết, chấm dứt. tát Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu. tắt Thôi cháy. tất cả Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai. tất nhiên Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được. tật xấu Chỉ một thói quen xấu. tất yếu Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên. tấu Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem. tậu Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ. tàu Phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc. tẩu Chạy trốn. tàu bè Tàu chạy dưới nước nói chung. tẩu mã Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh. tàu thủy Tàu chạy trên mặt nước. tàu thuyền Tàu chạy dưới nước nói chung. tày Không nhọn. tây Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. tẩy Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai. tay Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. tay áo Phần của áo che cánh tay. tay ba Ba người với nhau, ba đơn vị. tây bắc Ở giữa phương Tây và phương Bắc. tay chân Người hầu hạ tin cẩn (cũ).