Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

báo cáo Trình bày cho biết tình hình, sự việc. bao che Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó. bạo chúa Vua chúa hung ác. bao dung Có độ lượng, rộng lượng với mọi người. bảo đảm Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. báo đáp Đền đáp ân nghĩa. bao đồng Chỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới. bao giờ Bất kì khoảng thời gian nào, không trừ thời điểm nào. bão giông Bão và giông, thời tiết dữ dội; cũng chỉ những khó khăn, thử thách lớn. bao gồm Chứa tất cả ở trong. bảo hiểm Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm. báo hiếu Đền đáp công ơn cha mẹ. báo hiệu Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng. bao hoa Bộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái. bão hòa Ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa. bao la Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt. bao lâu Bao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian. bạo lực Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch. bào mòn Phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại. bao nhiêu Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi). báo oán Trả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình. bao phủ Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt. bảo quản Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt. bao quanh Là một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.