Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
báo cáo
Trình bày cho biết tình hình, sự việc.
bao che
Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
bạo chúa
Vua chúa hung ác.
bao dung
Có độ lượng, rộng lượng với mọi người.
bảo đảm
Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết.
báo đáp
Đền đáp ân nghĩa.
bao đồng
Chỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới.
bao giờ
Bất kì khoảng thời gian nào, không trừ thời điểm nào.
bão giông
Bão và giông, thời tiết dữ dội; cũng chỉ những khó khăn, thử thách lớn.
bao gồm
Chứa tất cả ở trong.
bảo hiểm
Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm.
báo hiếu
Đền đáp công ơn cha mẹ.
báo hiệu
Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.
bao hoa
Bộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
bão hòa
Ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa.
bao la
Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.
bao lâu
Bao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.
bạo lực
Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.
bào mòn
Phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.
bao nhiêu
Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
báo oán
Trả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.
bao phủ
Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.
bảo quản
Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.
bao quanh
Là một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.