Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tác giả
Người làm ra một sản phẩm nào đó.
tác hại
Gây ra điều hại đáng kể.
tác hợp
Xe duyên đôi lứa thành vợ chồng.
tấc lòng
Lòng, tấm lòng.
tác nhân
Nhân tố gây ra một tác động nào đó.
tác thành
Làm cho nên việc.
tấc vàng
Tấc lòng bền vững như vàng.
tác vụ
Hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó.
tách
Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.
tách biệt
Làm rời hẳn ra.
tách rời
Chỉ sự phân chia của sự vật nào đó.
tái
Dở sống dở chín.
tai
Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.
tải
Bao tải (nói tắt).
tại
Ở nơi.
tài
Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.
tái bản
In lại lần nữa theo bản cũ.
tài cán
Tài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì.
tài chính
Việc chi thu trong gia đình.
tại chỗ
Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.
tài danh
Người có tài năng và tiếng tăm.
tài giỏi
Có tài (nói khái quát).
tai hại
Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.
tái hiện
Thể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.