Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tai họa
Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
tài hoa
Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
tái hợp
Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách.
tài liệu
Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
tài lộc
Của cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.
tài lực
Khả năng làm việc gì.
tai nạn
Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.
tài năng
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
tai nghe
Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.
tài nghệ
Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
tài nguyên
Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
tài sản
Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
tại sao
Vì lẽ gì.
tai tiếng
Tiếng xấu, dư luận xấu.
tài trí
Tài năng và trí tuệ.
tải trọng
Khối lượng tối đa mà xe, tàu… có thể chở được.
tai ương
Họa lớn.
tai vạ
Việc không may, gây ra thiệt hại lớn.
tai vách mạch dừng
Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn t...
tại vị
Nói vua chúa đang trị vì.
tạm
Chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
tám
Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
tẩm
Làm cho một chất lỏng thấm vào.
tằm
Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.