Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tai họa Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn. tài hoa Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương. tái hợp Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách. tài liệu Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì. tài lộc Của cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian. tài lực Khả năng làm việc gì. tai nạn Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản. tài năng Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó. tai nghe Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai. tài nghệ Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp. tài nguyên Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng. tài sản Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng. tại sao Vì lẽ gì. tai tiếng Tiếng xấu, dư luận xấu. tài trí Tài năng và trí tuệ. tải trọng Khối lượng tối đa mà xe, tàu… có thể chở được. tai ương Họa lớn. tai vạ Việc không may, gây ra thiệt hại lớn. tai vách mạch dừng Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn t... tại vị Nói vua chúa đang trị vì. tạm Chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi. tám Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon. tẩm Làm cho một chất lỏng thấm vào. tằm Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.