Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tầm Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. tấm Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng. tắm Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh. tăm Tin tức về một người. tạm bợ Nói cảnh sống không ổn định. tâm can Lòng dạ, đáy lòng. tam canh Canh ba. tam đảo Ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên. tâm đầu ý hợp Hợp nhau về tình cảm và lý trí. tâm địa Lòng dạ hiểm sâu. tam giác Đa giác có ba góc, ba cạnh. tâm hồn Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát). tâm linh Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm. tấm lòng Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục. tâm lý Tình hình lòng người. tắm nắng Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người. tầm nhìn Chỉ phạm vi con mắt có thể nhìn được. tâm niệm Nghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình. tam sao thất bản Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa. tâm sự Nói chuyện với nhau. tam tài Có ba màu. tăm tắp Nói cử động hết sức đều nhau. tâm thành Lòng thành thực. tam thất Loài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.