Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tầm
Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
tấm
Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
tắm
Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.
tăm
Tin tức về một người.
tạm bợ
Nói cảnh sống không ổn định.
tâm can
Lòng dạ, đáy lòng.
tam canh
Canh ba.
tam đảo
Ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.
tâm đầu ý hợp
Hợp nhau về tình cảm và lý trí.
tâm địa
Lòng dạ hiểm sâu.
tam giác
Đa giác có ba góc, ba cạnh.
tâm hồn
Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).
tâm linh
Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.
tấm lòng
Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.
tâm lý
Tình hình lòng người.
tắm nắng
Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người.
tầm nhìn
Chỉ phạm vi con mắt có thể nhìn được.
tâm niệm
Nghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.
tam sao thất bản
Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa.
tâm sự
Nói chuyện với nhau.
tam tài
Có ba màu.
tăm tắp
Nói cử động hết sức đều nhau.
tâm thành
Lòng thành thực.
tam thất
Loài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.