Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tạm thời
Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.
tầm thường
Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
tâm tính
Tính nết riêng của người ta.
tâm tình
Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.
tâm trạng
Trạng thái tâm lí, tình cảm.
tâm trí
Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.
tâm tư
Điều suy nghĩ ở trong lòng.
tận
Ở giới hạn cuối cùng.
tấn
Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu.
tán
Vật có hình dáng là vành lớn.
tàn
Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống.
tản
Rời nhau ra.
tần
Hấp cách thủy cho chín dừ.
tân
Ngôi thứ tám trong thập can.
tan
Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
tàn ác
Độc ác, không biết thương xót.
tàn bạo
Độc ác và hung bạo.
tấn công
Đánh trước vào quân địch.
tận cùng
Chỗ cuối.
tận dụng
Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
tán dương
Khen ngợi.
tán đồng
Tỏ ra đồng ý.
tan hoang
Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.
tận hưởng
Hưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.