Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tạm thời Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài. tầm thường Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê). tâm tính Tính nết riêng của người ta. tâm tình Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người. tâm trạng Trạng thái tâm lí, tình cảm. tâm trí Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người. tâm tư Điều suy nghĩ ở trong lòng. tận Ở giới hạn cuối cùng. tấn Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu. tán Vật có hình dáng là vành lớn. tàn Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống. tản Rời nhau ra. tần Hấp cách thủy cho chín dừ. tân Ngôi thứ tám trong thập can. tan Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. tàn ác Độc ác, không biết thương xót. tàn bạo Độc ác và hung bạo. tấn công Đánh trước vào quân địch. tận cùng Chỗ cuối. tận dụng Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí. tán dương Khen ngợi. tán đồng Tỏ ra đồng ý. tan hoang Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng. tận hưởng Hưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.