Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tan nát
Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.
tàn nhẫn
Không một chút lòng thương.
tận tâm
Bằng tất cả tấm lòng; hết lòng.
tần tảo
Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.
tận tình
Với tất cả tình nghĩa.
tán tỉnh
Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.
tận tụy
Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.
tan vỡ
Ở trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).
tầng
Loại buồng có chung một sân.
tang
Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp.
tạng
Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy.
tàng
Cũ kỹ.
tảng
Giả tảng (nói tắt).
tặng
Cho thêm.
tăng
Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.
tâng
Nâng, tung lên (tâng quả cầu); cũng nói tâng bốc là khen quá lời.
tâng bốc
Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.
tang chế
Phép tắc, quy tắc để tang.
tảng lờ
Vờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến.
tầng lớp
Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.
tàng tàng
Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu.
tang thương
Khổ sở tiều tụy.
tanh
Vòng dây sắt trong mép lốp xe.
tạnh
Ngừng hoặc dứt hẳn.