Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tảo Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục. tạo Làm ra. tao Lượt, lần. táo Táo bón (nói tắt). táo bạo Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm. tạo dựng Tạo nên, dựng nên (nói khái quát) tạo hình Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng... tảo hôn Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên. tạo lập Tạo ra, gây dựng nên. tạo nên Làm ra. tao nhã Thanh cao lịch sự. tạo thành Làm nên, gây nên. táp Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng. tập Chồng giấy cùng loại. tắp Ghé, giạt. tạp Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó. tạp chất Chất phụ kết vào chất chính. tập đồ Vở có mẫu chữ để tập viết. tập đoàn Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác. tạp hóa Hàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc. tập hợp Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những... tập luyện Đồng nghĩa với luyện tập. tấp nập Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt. táp nham Hỗn độn và không chu đáo.