Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tảo
Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.
tạo
Làm ra.
tao
Lượt, lần.
táo
Táo bón (nói tắt).
táo bạo
Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm.
tạo dựng
Tạo nên, dựng nên (nói khái quát)
tạo hình
Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...
tảo hôn
Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.
tạo lập
Tạo ra, gây dựng nên.
tạo nên
Làm ra.
tao nhã
Thanh cao lịch sự.
tạo thành
Làm nên, gây nên.
táp
Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng.
tập
Chồng giấy cùng loại.
tắp
Ghé, giạt.
tạp
Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.
tạp chất
Chất phụ kết vào chất chính.
tập đồ
Vở có mẫu chữ để tập viết.
tập đoàn
Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.
tạp hóa
Hàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
tập hợp
Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những...
tập luyện
Đồng nghĩa với luyện tập.
tấp nập
Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.
táp nham
Hỗn độn và không chu đáo.