Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

suy sụp Sút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi. suy tính Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn. suy tôn Đưa lên một địa vị đáng kính trọng. suy xét Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc. suy yếu Yếu dần đi. suýt Chỉ còn một thời gian rất ngắn nữa sẽ xảy ra. suýt nữa Gần như đã xảy ra, chỉ thiếu một chút nữa. tả Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch. tá Tạo ra cái cớ để vin vào. tạ Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp. ta Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng. tà Ma quỷ làm hại người. tả cảnh Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn. ta đây Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế. ta hồ Phiêu bạt mông lung. tả ngạn Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống. tả tình Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn. tả tơi Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa. tắc Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được. tác Kêu. tạc Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên. tấc Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ). tác dụng Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). tác động Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.