Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
suy sụp
Sút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.
suy tính
Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
suy tôn
Đưa lên một địa vị đáng kính trọng.
suy xét
Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.
suy yếu
Yếu dần đi.
suýt
Chỉ còn một thời gian rất ngắn nữa sẽ xảy ra.
suýt nữa
Gần như đã xảy ra, chỉ thiếu một chút nữa.
tả
Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
tá
Tạo ra cái cớ để vin vào.
tạ
Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.
ta
Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
tà
Ma quỷ làm hại người.
tả cảnh
Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.
ta đây
Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.
ta hồ
Phiêu bạt mông lung.
tả ngạn
Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.
tả tình
Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
tả tơi
Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa.
tắc
Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.
tác
Kêu.
tạc
Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.
tấc
Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ).
tác dụng
Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
tác động
Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.