Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cuội
Thứ sỏi lớn.
cưới
Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng.
cưỡi cổ
Đè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.
cuối cùng
Thuộc phần sau hết, chấm dứt.
cuối tuần
Chỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.
cưới xin
Tổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)
cườm
Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.
cuộn
Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
cuốn
Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.
cuồn cuộn
Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.
cưỡng
Chống lại.
cuồng
Như điên dại.
cuống
Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.
cương
Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại.
cường
Đang dâng cao.
cưỡng bức
Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.
cuống cuồng
Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.
cường điệu
Trình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
cương quyết
Có ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.
cướp
Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.
cướp bóc
Cướp của cải (nói khái quát).
cúp
Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.
cụt
Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.
cứt
Phân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa).