Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đoàn viên
Như đoàn tụ.
đoảng
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
đoạt
Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác.
đọc
Nhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác.
độc
Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.
độc ác
Rất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.
độc đáo
Có một không hai.
độc địa
Rất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.
độc đoán
Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.
độc hại
Gây thiệt hại cho người khác.
độc lập
Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác.
độc mã
Chỉ có một mình, đơn độc (một ngựa một mình).
độc nhất
Chỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.
độc nhất vô nhị
Thứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.
độc thân
Chỉ sống một mình, không lập gia đình.
độc tôn
Được tôn sùng ở vị trí duy nhất.
đòi
Yêu cầu người khác phải trả mình.
đợi
Chờ với niềm tin là sẽ có kết quả.
đói
Cần thức ăn.
đọi
Bát nhỏ (dùng để ăn cơm hoặc uống nước).
đôi
Hai (không dùng để đếm).
đổi
Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
đội
Mang trên đầu.
đối
Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.