Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đặc tính
Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
đặc trưng
Điểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.
đai
Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
đãi
Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
đại
Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.
đài
Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ.
đại bàng
Chim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.
đài các
Có tính chất quý phái.
đại cát
Tốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).
đại công cáo thành
Chỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.
đại diện
Thay mặt (cho cá nhân, tập thể).
đại dương
Biển rất to giữa những lục địa.
đại khái
Nhìn chung, ước chừng.
đại lượng
Cái có thể đo được bằng cách nào đó.
đại trà
Mang tính phổ biến, dành cho số đông, không có sự chọn lọc hay đặc thù riêng biệt (thường dùng cho sản phẩm, dịch vụ, giáo dục).
đại từ
Từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu...
đại ý
Ý nghĩa bao trùm một cách khái quát.
đậm
Nói màu sắc quá mức thường.
đấm
Nắm tay lại mà đánh.
đăm
Bên phải.
đạm
Tên gọi thông thường của prô-tit.
đầm
Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước.
đắm
Chìm xuống nước.
đám
Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.