Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đảo Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên. đạo Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước. đào Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc. đao Dao to dùng làm binh khí thời xưa. đào bới Đào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát). đáo để Quá, rất. đạo đức Nguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định. đạo hiếu Bổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên. đảo lộn Làm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả. đạo lý Cái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời. đạo nghĩa Tình nghĩa theo đúng đạo đức. đạo phật Tôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á. đào xới Đào lên, xới lên (nói khái quát). đáp Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa. đắp Phủ lên trên. đạp Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân. Đạp phải gai. đập Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. đáp án Phần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi. đáp lại Trả lời lại (câu hỏi, yêu cầu). đáp ứng Đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu. đạt Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. đặt Đưa vào một cương vị. đắt Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. đất Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.