Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

báo thức Đánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định. bảo tồn Gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất. bao trùm Bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó. báo trước Truyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra. bão từ Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời. bao tử Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non. bào tử Cơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới. báo ứng Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín. bảo vệ Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. bắp Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra. bấp bênh Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc. bắp cày Đoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách. bắt Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. bất Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "không". bật Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh. bát Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. bạt San bằng. bắt buộc Buộc phải làm theo, phải chấp nhận. bắt cá hai tay Ví việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên... bất cẩn Không cẩn thận, vô ý. bất cập Không đạt yêu cầu, không đủ mức cần thiết. bất chấp Làm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích. bất chính Không chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp. bắt chước Làm theo cách của người khác.