Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bệnh Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng. bệnh tật Bệnh và tật (nói khái quát). beo Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa. béo Có nhiều màu mỡ. bẽo Phiêu dật, nay đây mai đó. bèo Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh. beo béo Hơi béo. bèo mây (thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời) béo tốt Béo và khoẻ (nói khái quát) bếp Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước. bếp núc Nơi nấu ăn nói chung. bét Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá. bẹt Có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống. bêu Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục. bị Đồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách. bì Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn. bí Tắc, không thông. bi Thương cảm. bỉ Khinh để. bí bách Bí quá, không có lối thoát. bi đát Ở tình trạng hết sức đáng buồn. bí đỏ Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp. bị động Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại. bị hại Cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.