Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cháo
Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
chão
Dây thừng to, dài.
chao
Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
chảo
Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.
cháo đậu
Cháo chỉ gồm đậu và sắn.
chào đón
Hân hoan đón mừng.
chắp
Nối cho liền nhau.
chấp
Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.
chạp
Tháng cuối năm âm lịch.
chập
Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.
chấp choáng
Chếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.
chập chờn
Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ.
chấp hành
Làm theo điều do tổ chức định ra.
chấp nhận
Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
chắp nhặt
Lấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.
chắt
Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.
chặt
Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.
chật
Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.
chất
Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
chát
Có vị như vị của chuối xanh.
chất béo
Tên gọi thông thường của chất lipid.
chắt bóp
Dành dụm, tằn tiện từng ít một.
chặt chẽ
Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
chắt chiu
Hết sức dành dụm.