Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cháo Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột. chão Dây thừng to, dài. chao Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. chảo Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn. cháo đậu Cháo chỉ gồm đậu và sắn. chào đón Hân hoan đón mừng. chắp Nối cho liền nhau. chấp Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn. chạp Tháng cuối năm âm lịch. chập Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một. chấp choáng Chếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say. chập chờn Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ. chấp hành Làm theo điều do tổ chức định ra. chấp nhận Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác. chắp nhặt Lấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại. chắt Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng. chặt Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra. chật Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật. chất Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể. chát Có vị như vị của chuối xanh. chất béo Tên gọi thông thường của chất lipid. chắt bóp Dành dụm, tằn tiện từng ít một. chặt chẽ Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau. chắt chiu Hết sức dành dụm.