Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chếch Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. chệch Hành động làm lệch đường đi của cái gì đó. chém Dùng gươm hay dao làm cho đứt. chêm Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch. chém giết Giết nhau bằng gươm dao (nói khái quát). chèn Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. chen Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi. chén Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng. chẽn Nói quần áo ngắn và hẹp. chèn ép Lấn át, kìm hãm không cho phát triển. chen lấn Dùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối. chênh Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau. chênh lệch Không bằng, không ngang nhau. chênh vênh Không vững vàng; bấp bênh. cheo Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ. chèo Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần. chéo Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia. chép Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy. chẹt Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó. chết Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn. chị Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể... chỉ Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá. chí Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay. chi Chân hoặc tay của động vật có xương sống.