Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chục
Số gộp chung mười đơn vị làm một.
chức
Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.
chúc
Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.
chực
Chờ sẵn để làm việc nào đó.
chực chờ
Chờ sẵn để làm ngay khi có dịp.
chúc mừng
Chúc nhân dịp vui mừng.
chức năng
Một từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
chúc thọ
Chúc (người già) sống lâu.
chức vị
Địa vị tương ứng với chức.
chức vụ
Nhiệm vụ tương ứng với chức.
chùi
Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
chửi
Nói lời lẽ nặng nề, thô lỗ để xúc phạm người khác (việc không nên làm).
chui
Làm lén lút vì không theo quy định.
chửi chó mắng mèo
Mắng bóng gió, không nói thẳng vào người mình muốn trách.
chửi mắng
Dùng lời nặng nề để trách mắng người khác.
chửi rủa
Mắng nhiếc và nguyền rủa người khác bằng lời lẽ nặng nề (việc không nên làm).
chụm
Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm.
chùm
Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.
chúng
Như chúng bạn.
chưng
Đun nhỏ lửa cho chín.
chung
Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.
chừng
Mức độ.
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
chứng
Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.