Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cõng Đảm nhận. cong Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng. cóng Tê cứng vì rét. cồng Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh. cổng Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. cống Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục. công Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功. còng Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù. cộng Cộng sản (nói tắt). cọng Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu). công bằng Theo đúng lẽ phải, không thiên vị. công cán Việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát). công chúng Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên... còng cọc Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra. công cộng Thuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội. công cụ Đồ dùng để lao động, sản xuất. công cuộc Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội. công dân Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước. công danh Địa vị xã hội và tiếng tăm. công dụng Lợi ích mang lại khi đem sử dụng. cộng đồng Một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó. công đức Công lao và ân đức đối với xã hội. cống hiến Sự đóng góp to lớn. cộng hòa Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.