Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cõng
Đảm nhận.
cong
Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.
cóng
Tê cứng vì rét.
cồng
Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.
cổng
Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.
cống
Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục.
công
Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.
còng
Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù.
cộng
Cộng sản (nói tắt).
cọng
Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).
công bằng
Theo đúng lẽ phải, không thiên vị.
công cán
Việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).
công chúng
Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...
còng cọc
Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra.
công cộng
Thuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
công cụ
Đồ dùng để lao động, sản xuất.
công cuộc
Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
công dân
Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
công danh
Địa vị xã hội và tiếng tăm.
công dụng
Lợi ích mang lại khi đem sử dụng.
cộng đồng
Một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
công đức
Công lao và ân đức đối với xã hội.
cống hiến
Sự đóng góp to lớn.
cộng hòa
Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.