Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hàm ý Phần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy. hạn Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa. hận Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình. hán Loại giày của những nhà quyền quý thời xưa. hàn Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy. hân Vui vẻ, hạnh phúc. hằn In lại dấu vết trên bề mặt. han Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát. hẳn T. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia. hạn chế Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua. hạn hẹp Có mức độ ít ỏi. hân hoan Vui mừng lắm. hẳn hoi Thật sự, rõ ràng. hận thù Căm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù. hang Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất. hàng Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. hăng Có mùi vị nồng bốc lên. hằng Luôn, liên tục. hạng Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau. hàng đầu Trên hết; Trước hết. hang động Hang và động nói chung. hàng giậu Bờ rào. hăng hái Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc. hàng hóa Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.