Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

miếu Đền thờ nhỏ. miêu tả Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh... mím Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở. mỉm Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng. mỉm cười Cười hơi hé miệng và không thành tiếng. mịn Nhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay. minh Sáng, sáng suốt rõ ràng. mình Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật. minh bạch Rõ ràng. minh châu Viên ngọc sáng. mình đồng da sắt Thân thể khỏe mạnh, rắn chắc. minh họa Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của minh hoạ. mít Ngu tối, không biết gì cả (thtục). mịt mù Xa thẳm và không trông thấy gì. miu Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ. mộ Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ). mơ Thấy trong khi ngủ. mò Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối). mo Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau. mở Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. mớ Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị. mờ Hiện không rõ nét. mồ Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết. mỏ Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.