Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
miếu
Đền thờ nhỏ.
miêu tả
Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh...
mím
Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở.
mỉm
Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng.
mỉm cười
Cười hơi hé miệng và không thành tiếng.
mịn
Nhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay.
minh
Sáng, sáng suốt rõ ràng.
mình
Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.
minh bạch
Rõ ràng.
minh châu
Viên ngọc sáng.
mình đồng da sắt
Thân thể khỏe mạnh, rắn chắc.
minh họa
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của minh hoạ.
mít
Ngu tối, không biết gì cả (thtục).
mịt mù
Xa thẳm và không trông thấy gì.
miu
Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.
mộ
Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).
mơ
Thấy trong khi ngủ.
mò
Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).
mo
Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.
mở
Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.
mớ
Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.
mờ
Hiện không rõ nét.
mồ
Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
mỏ
Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.