Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mô phỏng
Bắt chước làm theo một cái mẫu.
mở rộng
Làm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
mô tả
Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh...
mỏ than
Là đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình t...
mơ tưởng
Mong mỏi ước ao một cách hão huyền.
mơ ước
Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.
mộc
Cây thuộc loại có gỗ.
mọc
Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
móc
Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.
mốc
Có màu như mốc.
mộc mạc
Chất phác, không chải chuốt.
môi
Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.
mòi
Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi.
mỏi
Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.
mới
Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.
mỗi
Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.
mồi
Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.
mọi
Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
mối
Đầu chỉ, đầu dây.
mời
Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.
moi
Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói.
mới hay
Cho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
mới lạ
Cho đến nay chưa ai từng biết.
mới mẻ
Vừa có hay vừa biết.