Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mô phỏng Bắt chước làm theo một cái mẫu. mở rộng Làm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước. mô tả Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh... mỏ than Là đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình t... mơ tưởng Mong mỏi ước ao một cách hão huyền. mơ ước Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai. mộc Cây thuộc loại có gỗ. mọc Nói tinh tú bắt đầu hiện ra. móc Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác. mốc Có màu như mốc. mộc mạc Chất phác, không chải chuốt. môi Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng. mòi Tăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi. mỏi Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức. mới Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn. mỗi Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra. mồi Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung. mọi Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến. mối Đầu chỉ, đầu dây. mời Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng. moi Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói. mới hay Cho hay, biết được sau một kinh nghiệm. mới lạ Cho đến nay chưa ai từng biết. mới mẻ Vừa có hay vừa biết.