Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thinh không
Không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.
thỉnh thoảng
Đôi khi, ít khi, không thường xuyên.
thịnh trị
Thịnh vượng và yên ổn.
thịnh vượng
Phát đạt giàu có lên.
thịt
Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
thịt lợn
Thịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.
thiu
Mơ màng, sắp ngủ.
thợ
Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.
thổ
Mửa ra, hộc ra.
thô
Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
thớ
Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ...
thơ
Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định.
thở
Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).
thờ
Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.
thọ
Sống lâu, cao tuổi.
thỏ
Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).
thồ
Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.
thò
Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.
thợ bạc
Thợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.
thô bạo
Trắng trợn.
thô bỉ
Cục cằn và vô lễ.
thơ ca
Từ tổng hợp của thơ và ca.
thổ công
Người thông thạo địa lý một vùng (thtục).
thờ cúng
Thờ bằng lễ nghi, cúng vái.