Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thinh không Không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng. thỉnh thoảng Đôi khi, ít khi, không thường xuyên. thịnh trị Thịnh vượng và yên ổn. thịnh vượng Phát đạt giàu có lên. thịt Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. thịt lợn Thịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn. thiu Mơ màng, sắp ngủ. thợ Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công. thổ Mửa ra, hộc ra. thô Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt. thớ Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ... thơ Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định. thở Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). thờ Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết. thọ Sống lâu, cao tuổi. thỏ Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...). thồ Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác. thò Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. thợ bạc Thợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc. thô bạo Trắng trợn. thô bỉ Cục cằn và vô lễ. thơ ca Từ tổng hợp của thơ và ca. thổ công Người thông thạo địa lý một vùng (thtục). thờ cúng Thờ bằng lễ nghi, cúng vái.