Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vẩy Xem vùng vẫy. vay Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi. vảy Té nước thành những hạt nhỏ. vầy Sum họp. vấy Đổ bừa tội lỗi cho người khác. váy Ngoáy (tai). vay mượn Lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra (nói khái quát). vậy thì Thế thì. vay tiền Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi... vè Nhánh cây. vệ Rìa, cạnh. về Trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến. vẻ Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ. vê Vo cho săn. vẽ Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. vế Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh. ve Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. về sau Từ diễn tả thời gian sau này. ve sầu Một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. vệ sinh Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi. vệ tinh Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ. vẻ vang Rỡ ràng, lừng lẫy. ven Ngoại vi vấn đề hoặc sự vật gì. vén Thu lại cho gọn.