Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vẩy
Xem vùng vẫy.
vay
Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.
vảy
Té nước thành những hạt nhỏ.
vầy
Sum họp.
vấy
Đổ bừa tội lỗi cho người khác.
váy
Ngoáy (tai).
vay mượn
Lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra (nói khái quát).
vậy thì
Thế thì.
vay tiền
Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi...
vè
Nhánh cây.
vệ
Rìa, cạnh.
về
Trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến.
vẻ
Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
vê
Vo cho săn.
vẽ
Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
vế
Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
ve
Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
về sau
Từ diễn tả thời gian sau này.
ve sầu
Một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
vệ sinh
Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.
vệ tinh
Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
vẻ vang
Rỡ ràng, lừng lẫy.
ven
Ngoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.
vén
Thu lại cho gọn.