Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bàng
Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
bảng
Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.
bang
Một nước nhỏ trong một liên bang.
bằng
Giấy cấp cho người thi đỗ.
báng
Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.
băng
Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
bảng chữ cái
Tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
bằng chứng
Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.
bảng đen
Vật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.
bâng khuâng
Buồn nhớ lâng lâng, không rõ ràng, xen lẫn với ý nghĩ luyến tiếc ngẩn ngơ.
bằng lăng
Cây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.
bằng lòng
Trong lòng cho là ổn, là được.
bằng nhau
Không hơn, không kém.
bằng phẳng
Có độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
bâng quơ
Không nhằm đối tượng cụ thể nào.
bảng số
Bảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarit, v.v..
bằng vai
Ngang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.
bảng vàng
Bảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.
bành
Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.
banh
Mở to hai bên ra.
bánh
Thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo.
bánh chưng
Một loại bánh truyền thống của Việt Nam, có hình vuông, được làm từ gạo nếp, thịt mỡ, đậu xanh, gói bằng lá dong, thường được làm vào dịp Tết Nguyên Đ...
bánh cuốn
Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại, thường có nhân tôm hoặc hành mỡ.
bánh dày
Bánh làm bằng gạo nếp giã nhuyễn, nặn tròn dẹt, thường có nhân đậu (bánh giầy).