Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hán
Loại giày của những nhà quyền quý thời xưa.
hàn
Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy.
hân
Vui vẻ, hạnh phúc.
hằn
In lại dấu vết trên bề mặt.
han
Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
hẳn
T. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia.
hạn chế
Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.
hạn hẹp
Có mức độ ít ỏi.
hân hoan
Vui mừng lắm.
hẳn hoi
Thật sự, rõ ràng.
hận thù
Căm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.
hang
Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
hàng
Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
hăng
Có mùi vị nồng bốc lên.
hằng
Luôn, liên tục.
hạng
Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau.
hàng đầu
Trên hết; Trước hết.
hang động
Hang và động nói chung.
hàng giậu
Bờ rào.
hăng hái
Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
hàng hóa
Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.
hàng không
Việc giao thông bằng máy bay.
hằng ngày
Xảy ra mỗi ngày.
hàng ngày
Từ này hay được dùng thay thế cho từ "hằng ngày" mặc dù ngữ nghĩa không hoàn toàn tương đồng.