Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

hầu Phục dịch cho người bề trên, cho chủ. hầu cận Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín. hậu đậu Vụng về, hay làm rơi vỡ, làm hỏng đồ. hầu hạ Làm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ. hậu học Tiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình.. hậu quả Kết quả không hay về sau. hậu vệ Cầu thủ có nhiệm vụ bảo vệ trước khung thành hoặc trước rổ. hãy Vẫn, đang còn tiếp diễn. hẩy Hất mạnh và nhanh gọn. hay Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với... hay chữ Giỏi về văn chương, chữ nghĩa. hãy còn Vẫn tiếp tục; Chưa hết. hay ho Hay (nói khái quát). hay không Là từ dùng khi trong câu hỏi. hay làm Chỉ sự làm gì đó thường xuyên. he Có màu hung. hễ Đã (là). hệ Hệ thống (nói tắt). hề Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can. hè Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó. hệ lụy Mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ. hệ quả Kết quả kéo theo từ một sự việc. hệ số Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định. hệ thống Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.