Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trời
Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
trội
Nhiều hơn lên, tăng thêm lên.
trói buộc
Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.
trôi chảy
Nói năng, diễn đạt lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp.
trôi dạt
Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ.
trời đất
Là một từ để diễn tả việc gì đó xảy ra ngạc nhiên, bất thình lình.
trôi nổi
Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.
trời ơi
Vu vơ, không căn cứ.
trời xanh
Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
trộm
Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý.
trôm
Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu.
trộm cắp
Kẻ trộm, kẻ cắp nói chung.
trộm cướp
Lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát).
trốn
Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.
trôn
Phần dưới cùng của một đồ đựng.
trơn
Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
trộn
Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau.
tròn
Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.
trọn
Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.
trôn ốc
Phần cuối và nhọn của vỏ ốc.
trốn tránh
Trốn nói chung.
tròn trịa
Tròn đều, vẻ gọn và đẹp.
trơn tuột
Trơn lắm, không giữ lại được.
trọn vẹn
Hoàn toàn đầy đủ.