Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bi kịch Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật. bí mật Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến. bí ngô Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp. bỉ ổi Xấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh. bí thư Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản. bị thương Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài. bi thương Rất đỗi thương tâm. bia Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí. bìa Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v. bịa Đặt ra một chuyện không có thực. bia đá Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ. bịa đặt Bịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác. bia đỡ đạn Ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận. bia miệng Tiếng xấu để lại ở đời. bích Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc. bịch Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ. biếc Xanh thẫm. biếm Giáng chức (cũ). biển Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. biến Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì. biện Lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống. biên Viết, ghi chép. biển cả Biển rộng lớn (nói khái quát) biến chất Không còn giữ được nguyên chất.