Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hạ
Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.
há
Mở miệng to ra.
hà
Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.
hả
Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.
hạ bì
Lớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.
hà mã
Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.
hạ mình
Tự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
hạc
Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
hắc
Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.
hạch
Chỗ phình to trên bạch huyết quản.
hách
Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
hách dịch
Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.
hài
Hoà hợp.
hái
Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về.
hải
Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
hại
Gây thất thiệt, tổn thương.
hai
Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
hãi
Sợ lắm.
hải cảng
Cảng ở bờ biển.
hải dương
Biển và đại dương (nói khái quát).
hái hoa
Ngắt hoa đem về làm gì.
hài hòa
Hài hoà.
hãi hùng
Đáng sợ.
hài hước
Vui đùa nhằm mục đích gây cười.