Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hạ Chuyển vị trí từ cao xuống thấp. há Mở miệng to ra. hà Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật. hả Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi. hạ bì Lớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì. hà mã Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi. hạ mình Tự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì. hạc Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu. hắc Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền. hạch Chỗ phình to trên bạch huyết quản. hách Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ. hách dịch Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế. hài Hoà hợp. hái Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về. hải Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. hại Gây thất thiệt, tổn thương. hai Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên. hãi Sợ lắm. hải cảng Cảng ở bờ biển. hải dương Biển và đại dương (nói khái quát). hái hoa Ngắt hoa đem về làm gì. hài hòa Hài hoà. hãi hùng Đáng sợ. hài hước Vui đùa nhằm mục đích gây cười.