Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vành
Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
vành khuyên
Chim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.
vào
Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.
vào cầu
Ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.
vào khoảng
Ước chừng.
vấp
Gặp khó khăn.
vấp ngã
Thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
vặt
Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.
vắt
Bóp nặn để cho nước ra.
vạt
Thân áo.
vật
Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
vật chất
^((xem từ nguyên 1)) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến...
vật dụng
Đồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.
vật đổi sao dời
Ý nói mọi việc trên đời đều thay đổi.
vật lí
Dạng viết khác của vật lý.
vật liệu
Vật dùng để làm cái gì (nói khái quát).
vật lý
Ngành vật lý học.
vật nuôi
Toàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.
vật thể
Vật có những thuộc tính vật lý nhất định.
vất vả
Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.
vất vưởng
Ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.
vậy
Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơ...
vây
Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.
vẫy
Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.