Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hiển nhiên
Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.
hiện tại
Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay.
hiện thân
Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo.
hiện thực
Cái có thật, tồn tại trong thực tế.
hiện tình
Tình thế đương diễn ra.
hiện trạng
Tình trạng hiện nay.
hiện trường
Nơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.
hiền từ
Hiền lành và âu yếm con cháu.
hiện tượng
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.
hiệp
Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
hiệp lực
Cùng góp sức vào để làm một việc gì.
hiểu
Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.
hiệu
Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.
hiếu
Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.
hiểu biết
Biết được rõ ràng và đầy đủ.
hiếu động
Có bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)
hiếu học
Có thái độ ham học, chịu khó học.
hiểu lầm
Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.
hiệu lệnh
Lệnh được phát ra bằng hình thức nào đó.
hiệu quả
Kết quả đích thực.
hiệu sự
Chức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.
hiếu thảo
Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.
hiếu trung
Trung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Ngu...
hình
Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.