Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bóp
Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.
bóp bụng
Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.
bộp chộp
Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy.
bốt
Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.
bớt
Giảm đi.
bợt
Đã phai màu.
bót
Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
bột
Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.
bột gạo
Loại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.
bột ngô
Bột làm từ hạt ngô xay nhỏ.
bớt xén
Lấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết.
bú
Ngậm vào vú mà hút sữa.
bu
Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
bù
Bầu (cây, quả).
bù đắp
Bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.
bù trừ
Lấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.
bừa
Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.
bữa
Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.
bùa
Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặ...
búa
Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
bửa
Ngang bướng.
bữa ăn
Là một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ăn.
bừa bãi
Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.
bừa bộn
Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự.