Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thuở
Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
thuốc
Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
thước
Từ cũ có nghĩa là mét.
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
thuộc địa
Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.
thước kẻ
Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.
thuốc lá
Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ.
thuốc lào
Sợi khô lấy từ lá của cây thuốc lào, dùng để hút, thường ở dạng bánh hoặc bao.
thuốc nhuộm
Chất có màu, dùng để nhuộm.
thước so
Thước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.
thuôn
Nấu thành canh với hành răm.
thương
Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc.
thượng
Nhảy lên, ngồi lên (thô tục).
thường
Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.
thưởng
Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.
thương cảm
Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.
thương chính
Cơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.
thường dân
Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung.
thường dùng
Cần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.
thượng đài
Thi đấu trên võ đài.
thương đoàn
Tổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).
thường hay
Không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
thương khó
Đau đớn, khốn khó.
thường lệ
Theo thói quen, theo một sự qui định.