Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thuở Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. thuốc Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. thước Từ cũ có nghĩa là mét. thuộc Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng. thuộc địa Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa. thước kẻ Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy. thuốc lá Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ. thuốc lào Sợi khô lấy từ lá của cây thuốc lào, dùng để hút, thường ở dạng bánh hoặc bao. thuốc nhuộm Chất có màu, dùng để nhuộm. thước so Thước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm. thuôn Nấu thành canh với hành răm. thương Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc. thượng Nhảy lên, ngồi lên (thô tục). thường Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy. thưởng Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao. thương cảm Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào. thương chính Cơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc. thường dân Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung. thường dùng Cần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày. thượng đài Thi đấu trên võ đài. thương đoàn Tổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ). thường hay Không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu. thương khó Đau đớn, khốn khó. thường lệ Theo thói quen, theo một sự qui định.